tose deployment
Làm việc với một triển khai theo ID: chờ nó hoàn tất, hủy, hoặc rollback.
ID triển khai cũng là ID task. Bạn lấy ID từ tose deploy, tose status hoặc tose deploy --json.
| Lệnh | Tác dụng | Xác nhận |
|---|---|---|
tose deployment wait <id> | Tiếp tục chờ triển khai chạy ổn định | Không |
tose deployment cancel <id> [project] | Hủy triển khai đang build | --yes |
tose deployment rollback <id> [project] | Rollback về image của một triển khai trước | --yes |
tose deployment cancel
Hủy một triển khai chưa tới bước deploy.
Tóm tắt
tose deployment cancel <id> [project] --yesHành vi
- Chỉ hủy được triển khai còn đang xử lý (
pending,cloning,building,pushing,deploying). Trạng thái khác bị từ chối với mã thoát1(CONFLICT). Để dừng dự án đangrunning, dùngtose down. - Đây là lệnh phá hủy nên theo cùng quy tắc xác nhận như rollback: hỏi trong terminal (từ chối thì thoát mã
5), và cần--yeskhi không có terminal hoặc khi dùng--json(nếu không thì thoát mã4). - Dùng cùng cơ chế thử lại và kiểm tra trạng thái cuối như
tose down.503kèmRetry-Afterđược thử lại tối đa 4 lần (mỗi lần chờ đúng thời gianRetry-After, tối đa 60 giây, hoặc 5 giây nếu không có); sau đó lệnh thất bại vớiOPERATION_FAILED(mã thoát8, có thể thử lại) và nói rõ việc dừng chưa xảy ra. Yêu cầu Stop chạy quá khoảng 100 giây sẽ thất bại vớiTIMEOUT(mã thoát7) và kết quả chưa rõ. - Sau khi dừng, triển khai được đọc lại. Nếu nó không phải
stopped(ví dụ kết thúc ởrunningtrở lại), lệnh thất bại vớiOPERATION_FAILEDkèmerror_messagethay vì incancelled; nếu còndeployingthì thất bại vớiTIMEOUT.
$ tose deployment cancel dep_abc123 --yes
Deployment dep_abc123 cancelled.Chi tiết thử lại và mã thoát xem tose down.
tose deployment rollback
Đưa dự án về image của một triển khai trước đó.
Tóm tắt
tose deployment rollback <id> [project] --yesTham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
<id> | Triển khai cần rollback về |
[project] | Tùy chọn. Slug dự án hoặc workspace/project |
Xác nhận
Rollback thay thế thứ đang chạy, nên đây là lệnh phá hủy và không bao giờ chạy khi chưa được xác nhận rõ ràng:
- Trong terminal tương tác, CLI hiển thị đối tượng và tác động rồi hỏi một câu mặc định là No. Từ chối thì không thay đổi gì và thoát với mã
5. - Không có terminal, hoặc khi dùng
--jsonhay--non-interactive, lệnh từ chối trước khi gửi bất kỳ request thay đổi dữ liệu nào và thoát với mã4(CONFIRMATION_REQUIRED). Chạy lại với--yes. CLI vẫn có thể đọc trước triển khai đích để kiểm tra.
--yes chỉ chấp thuận lệnh mà nó được viết kèm. API vẫn kiểm tra quyền của key.
# Khi không có terminal (CI, script, agent)
tose deployment rollback dep_abc123 --json # thoát mã 4, không gửi request ghi
tose deployment rollback dep_abc123 --yesTriển khai đích đã thất bại hoặc đang chạy dở bị từ chối với mã thoát 1 (CONFLICT), còn đích không tồn tại bị từ chối với mã 6 (NOT_FOUND), dù bạn có truyền --yes hay không.
Agent
Rollback cũng có qua connector MCP, nơi nó cần bạn duyệt trong trình duyệt. Xem Agent access.
Lệnh liên quan
tose deploy- Bắt đầu triển khaitose status- Tìm ID triển khaitose skills install safe-rollback- Dạy agent quy trình rollback an toàn